uneasiness

/ʌn'i:zinis/
danh từ
  1. trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu
  2. trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm
    • to feel some uneasiness
      cảm thấy lo lắng
    • you have nos cause of uneasiness
      không phải lo ngại cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

uneasiness
A child feels uneasiness before the first day of school.