galant

tính từ
  1. lịch sự với phụ nữ
    • Se montrer galant
      tỏ ra lịch sự với phụ nữ
  2. duyên dáng, tình tứ; yêu đương
    • Propos galant
      lời nói tình tứ
    • Expérience galante
      kinh nghiệm yêu đương
  3. femme galante+ phụ nữ lẵng
    • galant homme
      (từ ; nghĩa ) người phong nhã
    • style galant
      (âm nhạc) phong cách uyển chuyển
danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) tình nhân, người tình
  2. (từ ; nghĩa ) người khôn khéo, người giảo hoạt
    • vert galant
      chàng trai phong tình; ông già lẳng lơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

galant
Un homme galant ouvre la porte à une dame.