malotru

Học thuật
Thân thiện
malotru

Un malotru a poussé une personne âgée dans le bus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ thô lỗ; kẻ vô giáo dục: "malotru" dùng để chỉ một người cách cư xử thô lỗ, thiếu tế nhị không giáo dục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ne fais pas attention à lui, c'est un vrai malotru. (Đừng để ý đến hắn, đó đúngmột kẻ thô lỗ.)
    • Quel malotru ! Il a poussé la vieille dame sans même s'excuser. (Đồ vô giáo dục! Hắn ta đã cụ thậm chí không xin lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "traiter quelqu'un de malotru": gọi ai đókẻ thô lỗ.
    • Il m'a traité de malotru parce que je n'avais pas répondu à son message. (Anh ta đã gọi tôikẻ thô lỗ tôi đã không trả lời tin nhắn của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Malotru, malotrue (adj): (tính từ) thô lỗ, vô giáo dục.
    • Son comportement malotru a choqué tout le monde. (Cách cư xử thô lỗ của anh ta đã làm mọi người sốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Goujat (n): kẻ thô bỉ, thô lỗ.
  • Rustre (n): kẻ quê mùa, thô lỗ.
  • Poliçon (n): kẻ hỗn xược, vô lễ.
Từ trái nghĩa
  • Galant homme (n): người tử tế, lịch sự.
  • Personne courtoise (n): người lịch sự, nhã nhặn.
malotru

Un malotru a poussé une personne âgée dans le bus.

danh từ
  1. kẻ thô lỗ; kẻ vô giáo dục

Từ gần giống