mandarine

/'mændərin/
danh từ
  1. quan lại
  2. thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng)
  3. búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật
  4. tiếng phổ thông (Trung quốc)
danh từ+ Cách viết khác : (mandarine) /,mændə'ri:n/
  1. quả quít
  2. rượu quít
  3. màu vỏ quít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mandarine"

mandarine
A child peels a mandarine at the kitchen table.