maneton

Học thuật
Thân thiện
maneton

Le mécanicien serre le maneton avec une clé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật) Ngõng trục: Một bộ phận trong động cơ, là phần trục lệch tâm được gắn với đầu to của thanh truyền để biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le maneton est une partie cruciale du vilebrequin. (Ngõng trụcmột phần quan trọng của trục khuỷu.)
    • L'usure du maneton peut provoquer des bruits anormaux dans le moteur. (Sự mòn của ngõng trục có thể gây ra những tiếng ồn bất thường trong động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maneton de vilebrequin": ngõng trục của trục khuỷu, thường được dùng để chỉ bộ phận này trong cụm trục khuỷu.
    • Il faut vérifier l'alignement des manetons de vilebrequin. (Cần kiểm tra độ đồng trục của các ngõng trục khuỷu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vilebrequin (n.m): trục khuỷu, bộ phận chứa các .
  • Tourillon (n.m): cổ trục, phần trục quay được lắpđỡ, khác vớiphần lắp với thanh truyền.
Từ đồng nghĩa
  • Coussinet de bielle (n.m): bạc thanh truyền (là bộ phận lắp vào , không phải từ đồng nghĩa chính xác nhưng liên quan chặt chẽ trong cấu tạo).
maneton

Le mécanicien serre le maneton avec une clé.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) ngõng trục

Từ gần giống