manhood

/'mænhud/
danh từ
  1. nhân cách, nhân tính
  2. tuổi trưởng thành
    • to reach (arrive at) manhood
      đến tuổi trưởng thành
    • manhood suffrage
      quyền bầu cử cho tất cả những người đàn ông đến tuổi trưởng thành
  3. dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị
  4. đàn ông (nói chung)
    • the whole manhood of the country
      toàn thể những người đàn ông của đất nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "manhood"

manhood
A young man stands tall and confident as he enters manhood.