manipule

danh từ giống đực
  1. (sử học) đại đội (cổ La )
  2. (tôn giáo) khăn lễ đeo tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "manipule"

manipule
Le prêtre tient le manipule pendant la cérémonie.