maniable

tính từ
  1. dễ cầm, dễ sử dụng
    • Instrument maniable
      dụng cụ dễ sử dụng
  2. dễ điều khiển (tàu, ...)
  3. dễ gia công, dễ làm (da thuộc, tông)
  4. (nghĩa bóng) dễ bảo, mềm dẻo (người)
  5. vent maniable+ (hàng hải) gió thuận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

maniable
Ce petit tournevis est très maniable pour les travaux de précision.