maple

/'meipl/
Học thuật
Thân thiện
maple

A child collects colorful maple leaves in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thích: Một loại cây thuộc chi Acer, thường chia thùy đặc trưng quả cánh. Nhiều loài được trồng để lấy bóng mát, gỗ hoặc nhựa.
    • Gỗ thích: Loại gỗ cứng, thớ mịn từ cây thích, đặc biệt từ cây thích đường, thường dùng làm đồ nội thất, sàn nhà hoặc nhạc cụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The maple tree in our yard turns a brilliant red every autumn. (Cây thích trong sân nhà tôi chuyển sang màu đỏ rực rỡ mỗi mùa thu.)
    • This table is made of solid maple. (Chiếc bàn này được làm từ gỗ thích nguyên khối.)
    • Canada is famous for the maple leaf on its flag. (Canada nổi tiếng với hình chiếc thích trên quốc kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maple syrup": Một loại si- ngọt được chế biến bằng cách đặc nhựa của cây thích đường () hoặc một số loài thích khác. Đây một sản phẩm đặc trưng, đặc biệtBắc Mỹ.
    • We had pancakes with pure maple syrup for breakfast. (Chúng tôi ăn bánh kếp với si- thích nguyên chất cho bữa sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Maple leaf (n): cây thích, một biểu tượng quốc gia của Canada.
  • Sugar maple (n): Cây thích đường, loài cây chính để sản xuất si- thích lấy gỗ.
  • Japanese maple (n): Cây thích Nhật Bản, một loại cây cảnh được ưa chuộng với tán tinh tế.
Từ đồng nghĩa
  • Acer: Tên gọi khoa học của chi thích, đôi khi được dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khoa học để chỉ các loài cây này.
maple

A child collects colorful maple leaves in the park.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thích
  2. gỗ thích

Từ gần giống