maquillage

danh từ giống đực
  1. sự hóa trang; đồ hóa trang, son phấn
  2. (nghĩa bóng) sự đổi khác đi (nhằm đánh lừa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "maquillage"

maquillage
Une femme applique son maquillage devant un miroir.