mượn

  1. emprunter
    • Mượn tiền
      emprunter de l'argent
  2. louer
    • Mượn một người lái xe
      louer un chauffeur
  3. avoir recours à
    • Mượn màu son phấn đánh lừa con đen (Nguyễn Du)
      avoir recours au maquillage pour leurrer les gogos
  4. se servir de
    • Mượn người môi giới
      se servir d'un intermédiaire
    • mượn gió bẻ măng
      pêcher en eau trouble

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mượn"

mượn
Bạn ấy mượn chiếc xe đạp của tôi để đi ra phố.