marouette

Học thuật
Thân thiện
marouette

La marouette se cache dans les roseaux au bord de l'étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chim cuốc: Một loài chim thuộc họ Rallidae, thường sốngcác vùng đầm lầy tiếng kêu đặc trưng. Từ này đồng nghĩa với "maroute".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • On entend souvent la marouette dans les roselières. (Người ta thường nghe tiếng chim cuốc trong các lùm sậy.)
    • La marouette est un oiseau discret qui vit dans les zones humides. (Chim cuốcmột loài chim kín đáo sốngvùng đất ngập nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Maroute (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loài chim cuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Râle (danh từ giống đực): Chim cuốc, một tên gọi chung cho các loài trong họ.
  • Oiseau des marais (cụm danh từ): Chim vùng đầm lầy.
marouette

La marouette se cache dans les roseaux au bord de l'étang.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim cuốc
  2. như maroute

Từ có nhắc đến "marouette"