marotte

danh từ giống cái
  1. đầu nữ giả (của thợ )
  2. gậy đeo nhạc (biểu hiện của thần Điên)
  3. (nghĩa bóng) định kiến; ý thích riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "marotte"

marotte
Une couturière pose une marotte sur son établi.