marrowy

/'mæroui/
Học thuật
Thân thiện
marrowy

A healthy, marrowy tree stands tall in the forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tủy, đầy tủy: Mô tả một thứ đó, đặc biệt xương, chứa nhiều tủy bên trong.
    • Đầy sinh lực, mạnh mẽ (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả một người, ý tưởng hoặc thứ đó tràn đầy sức sống, nghị lực sức mạnh nội tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The butcher recommended the marrowy bones for making a rich broth. (Người bán thịt khuyên dùng những cái xương đầy tủy để nấu nước dùng đậm đà.)
    • Her speech was marrowy and inspired everyone in the room. (Bài phát biểu của ấy đầy sinh lực truyền cảm hứng cho mọi người trong phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marrowy substance": chất tủy, vật chất giàu tủy.

    • The soup is nutritious because it's made from marrowy substances. (Món súp này bổ dưỡng được làm từ những chất tủy.)
  • "Marrowy vigor": sức mạnh mạnh mẽ, sinh lực dồi dào.

    • Despite his age, he approached the challenge with marrowy vigor. (Bất chấp tuổi tác, ông ấy đã tiếp cận thử thách với một sinh lực dồi dào.)
Biến thể từ gần giống
  • Marrow (n): tủy (xương), phần cốt lõi, tinh tuý.

    • The marrow of the argument was hard to grasp. (Phần cốt lõi của cuộc tranh luận thật khó nắm bắt.)
  • Marrowless (adj): không tủy, trống rỗng (nghĩa bóng).

    • The story was entertaining but marrowless. (Câu chuyện giải trí nhưng trống rỗng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vigorous: mạnh mẽ, đầy sức sống.
  • Robust: cường tráng, mạnh khỏe.
  • Pithy: súc tích, chứa đựng nhiều ý nghĩa (thường dùng cho lời nói/văn bản).
Từ trái nghĩa
  • Weak: yếu ớt.
  • Feeble: yếu đuối, nhu nhược.
  • Marrowless: không tủy, trống rỗng.
marrowy

A healthy, marrowy tree stands tall in the forest.

tính từ
  1. tuỷ, đầy tuỷ
  2. (nghĩa bóng) đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh

Từ gần giống