marrow

/'mærou/
danh từ
  1. (tiếng địa phương) bạn nối khố
  2. bạn trăm năm
  3. hình ảnh giống như hệt
danh từ
  1. tuỷ
    • to be frozen to the marrow
      rét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương
  2. (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ
    • the pith and marrow of a statement
      phần chính của bản tuyên bố
  3. (nghĩa bóng) sức mạnh; lực; nghị lực
  4. (thực vật học) ngô ((cũng) vegetable marrow)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "marrow"

Từ có nhắc đến "marrow"

marrow
The chef scoops the marrow from the roasted bone.