marteler

ngoại động từ
  1. đập búa, nện búa, quai búa, rèn, (bằng búa)
    • Marteler le fer sur l'enclume
      rèn sắt trên đe
  2. nện, thụi
    • Il lui martelait la figure à coups de poing
      thụi cho ông ta hàng đấm vào mặt
  3. (nghĩa bóng) dằn từng tiếng
    • Marteler les vers
      đọc thơ dằn từng tiếng
nội động từ
  1. làm tổ (chim mồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marteler"