marxist

/'mɑ:ksist/ Cách viết khác : (Marxian) /'mɑ:ksjən/
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa Mác
tính từ
  1. Mác-xít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "marxist"

marxist
A student reads a Marxist text in a university library.