bolshy

Adjective
  1. ngỗ ngược, bất trị, hung hãn, om sòm
Noun
  1. từ để chỉ những người theo chủ nghĩa cấp tiến, cực đoan hay chủ nghĩa cách mạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bolshy
A child is being bolshy about eating his vegetables.