matage

danh từ giống đực
  1. sự làm xỉn mặt (kim loại)
  2. (kỹ thuật) sự đàn, sự dát
    • Matage du plomb dans les joints
      sự đàn chìcác mạch nối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "matage"

matage
Un ouvrier effectue le matage du plomb dans les joints d'une vitre.