matelassé

tính từ
  1. () nhồi
    • Siège matelassé
      ghế nhồi
  2. chần
    • Couverture matelassée
      chăn chần
  3. lớp lót chần (áo)
danh từ giống đực
  1. hàng chần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "matelassé"

matelassé
Le siège matelassé est confortable dans le salon.