matrice

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) học dạ con, tử cung
  2. (kỹ thuật) khuôn (rập, rèn); cối
  3. (ngành in) đồng
  4. (toán học) ma trận
  5. sổ cái (thuế)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "matrice"

Từ có nhắc đến "matrice"

matrice
Une matrice est utilisée pour mouler des pièces en métal.