maîtrise

danh từ giống cái
  1. sự làm chủ
    • Maîtrise de l'air
      sự làm chủ vùng trời
  2. sự tự chủ, sự kềm chế
    • Maîtrise de ses passions
      sự kềm chế dục vọng của mình
  3. trường dạy hát thờ, đội hát thờ (trong nhà thờ)
  4. nhóm đốc công, nhóm trường kíp
  5. chức giáo viên, chức thầy giáo
    • Maîtrise de conférences
      chức phó giáo sư đại học
  6. (nghĩa bóng) tài khéo bậc thầy
  7. bằng cao học
    • Maîtrise de lettres
      bằng cao học văn chương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "maîtrise"

maîtrise
L'étudiant a obtenu sa maîtrise à l'université.