maturité

Học thuật
Thân thiện
maturité

Une pomme rouge atteint sa maturité sur la branche d'un pommier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chín, sự thành thục: Trạng thái đã phát triển đầy đủ, đạt đến điểm hoàn thiện, thường dùng cho trái cây, ý tưởng hoặc kỹ năng.
    • Sự trưởng thành; tuổi trưởng thành: Giai đoạn phát triển đầy đủ về thể chất tinh thần của một con người.
    • (Nghĩa bóng) Sự chín chắn: Phẩm chất thể hiện sự suy nghĩ thận trọng, kinh nghiệm hành xử trách nhiệm của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La maturité des fruits est essentielle pour la récolte. (Sự chín của trái câyđiều cần thiết cho việc thu hoạch.)
    • Il a atteint sa maturité physique. (Anh ấy đã đạt đến sự trưởng thành về thể chất.)
    • Elle fait preuve d'une grande maturité dans ses décisions. ( ấy thể hiện sự chín chắn lớn trong các quyết định của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arriver à maturité": Đạt đến độ chín, đến tuổi trưởng thành.

    • Ce fromage doit arriver à maturité avant d'être consommé. (Loại phô mai này phải đạt đến độ chín trước khi được tiêu thụ.)
  • "Avoir la maturité nécessaire pour...": đủ sự chín chắn cần thiết để...

    • Il a la maturité nécessaire pour assumer cette responsabilité. (Anh ấy đủ sự chín chắn cần thiết để đảm nhận trách nhiệm này.)
Biến thể từ gần giống
  • Mûr, mûre (tính từ): Chín, trưởng thành, chín chắn.

    • Un fruit mûr. (Một trái cây chín.)
    • Une personne mûre. (Một người trưởng thành/chín chắn.)
  • Maturation (danh từ giống cái): Quá trình chín, sự trưởng thành.

    • La maturation d'un projet. (Sự hình thành/chín muồi của một dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Âge adulte: Tuổi trưởng thành.
  • Sagesse: Sự khôn ngoan, minh mẫn (nhấn mạnh đến trí tuệ kinh nghiệm).
  • Pleine croissance: Sự phát triển đầy đủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan thường sử dụng tính từ "mûr" hoặc động từ "mûrir").

Thành ngữ liên quan
  • "Être mûr pour quelque chose": Đã sẵn sàng/chín muồi cho việc gì đó.

    • Il est mûr pour le mariage. (Anh ấy đã chín muồi/sẵn sàng cho hôn nhân.)
  • "Dans la force de l'âge": Ở vào lúc tráng niên, thời kỳ trưởng thành sung sức ( liên quan đến khái niệm maturité).

    • C'est un homme dans la force de l'âge. (Đómột người đàn ông trong thời kỳ trưởng thành sung sức.)
maturité

Une pomme rouge atteint sa maturité sur la branche d'un pommier.

danh từ giống cái
  1. sự chín, sự thành thục
    • Maturité précoce
      sự chín sớm
    • Maturité de l'esprit
      trí óc thành thục
  2. sự trưởng thành; tuổi trưởng thành
    • Homme parvenu à sa maturité
      người đã trưởng thành
  3. (nghĩa bóng) sự chín chắn
    • Manquer de maturité
      thiếu chín chắn

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "maturité"