meagreness

/'mi:gənis/
Học thuật
Thân thiện
meagreness

The meagreness of the harvest left the family concerned.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự gầy còm, sự gầy gò: Chất lượng hoặc tình trạng của một người hoặc vật rất ít thịt hoặc chất béo; sự thiếu sự đầy đặn, tròn trịa.
    • Sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn: Chất lượng của một thứ đó số lượng, phạm vi hoặc chất lượng rất ít, không đủ hoặc kém phong phú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The meagreness of his frame was evident after his long illness. (Sự gầy gò của khung hình anh ấy rõ ràng sau trận ốm dài.)
    • The meagreness of the evidence made it hard for the jury to reach a verdict. (Sự nghèo nàn của bằng chứng khiến bồi thẩm đoàn khó đưa ra phán quyết.)
    • She complained about the meagreness of her salary compared to the workload. ( ấy phàn nàn về sự thiếu thốn trong mức lương so với khối lượng công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The meagreness of something": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi, không đáng kể hoặc chất lượng thấp của một thứ đó.
    • The meagreness of the harvest this year is a cause for concern. (Sự nghèo nàn của vụ thu hoạch năm nay nguyên nhân đáng lo ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Meagre (adj, Anh-Anh) / Meager (adj, Anh-Mỹ): Gầy gò, nghèo nàn, ít ỏi.
    • They survived on a meagre diet of bread and water. (Họ sống sót nhờ chế độ ăn nghèo nàn chỉ bánh mì nước.)
  • Meagrely (adv): Một cách nghèo nàn, ít ỏi.
    • The room was meagrely furnished. (Căn phòng được trang bị đồ đạc một cách nghèo nàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thinness: Sự mỏng manh, sự gầy.
  • Scantiness: Sự khan hiếm, sự ít ỏi.
  • Inadequacy: Sự không đầy đủ, sự không thỏa đáng.
  • Poverty: Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn.
Từ trái nghĩa
  • Abundance: Sự dồi dào, sự phong phú.
  • Plentifulness: Sự nhiều, sự dư dả.
  • Corpulence: Sự béo tốt, sự mập mạp.
meagreness

The meagreness of the harvest left the family concerned.

danh từ
  1. sự gầy còm, sự gầy gò
  2. sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn

Từ đồng nghĩa