mealie
/'mi:li/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngô, bắp (ở Nam Phi): Từ này chủ yếu được sử dụng ở Nam Phi để chỉ cây ngô hoặc hạt ngô. Thường được dùng ở dạng số nhiều ("mealies").
- Bắp ngô (còn nguyên lõi): Có thể chỉ riêng một bắp ngô, tức là phần trái (quả) của cây ngô còn nguyên hạt trên lõi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The farmers grow mealies in this region. (Những người nông dân trồng ngô ở vùng này.)
- She bought some fresh mealies from the market to boil for dinner. (Cô ấy mua vài bắp ngô tươi từ chợ về để luộc cho bữa tối.)
- Mealie meal is a staple food made from ground maize. (Bột ngô là một loại lương thực chính làm từ ngô xay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mealie field": cánh đồng ngô.
- The landscape was dotted with vast mealie fields. (Cảnh quan được điểm xuyết bởi những cánh đồng ngô rộng lớn.)
- "Mealie cob": lõi ngô (sau khi hạt đã được tách ra) hoặc cũng có thể chỉ bắp ngô.
- After the harvest, the mealie cobs were piled high. (Sau vụ thu hoạch, những lõi ngô được chất thành đống cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Mealies (n, số nhiều): ngô (cách dùng phổ biến).
- We are having mealies with our braai. (Chúng tôi sẽ ăn ngô với đồ nướng.)
- Mealie meal (n): bột ngô, một loại bột thô được xay từ hạt ngô khô, dùng để làm cháo hoặc bánh.
- Pap is a porridge made from mealie meal. (Pap là một loại cháo làm từ bột ngô.)
Từ đồng nghĩa
- Maize (n): ngô, bắp (từ thông dụng trong tiếng Anh toàn cầu).
- Corn (n): ngô (từ thông dụng trong tiếng Anh-Mỹ; ở Nam Phi, "corn" có thể hiểu chung hơn về ngũ cốc).
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mealie" một cách cố định.)
danh từ, (thường) số nhiều
- (Nam phi) ngô