mealy

/'mi:li/
tính từ
  1. giống bột; bột, nhiều bột, phủ đầy bột
    • mealy potatoes
      khoai nhiều bột
  2. xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da)
    • to have a mealy complexion
      nước da xanh
  3. đốm (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

mealy
The baker noticed the apple had a mealy texture.