megrim

/'mi:grim/
danh từ
  1. (y học) chứng đau nửa đầu
  2. (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa)
  3. (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản
  4. (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

megrim
A woman rests in a dark room during a megrim.