meiosis

/mai'ousis/
danh từ
  1. (văn học) cách nói giảm
  2. (sinh vật học) sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

meiosis
A student observes meiosis under a microscope in biology class.