melanesia

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Melanesia một tiểu vùng của châu Đại Dương, bao gồm các đảo nằmphía tây nam Thái Bình Dương. Khu vực này được đặt tên dựa trên đặc điểm chủng tộc ngôn ngữ của cư dân bản địa, với tiền tố "melas" trong tiếng Hy Lạp có nghĩa "đen", ám chỉ màu da của người dân bản địa.

dụ sử dụng
  • bao gồm các quốc gia như Papua New Guinea, Fiji, Quần đảo Solomon Vanuatu.
  • Nhiều ngôn ngữ khác nhau được nói ở , thuộc nhóm ngôn ngữ Nam Đảo Papua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Melanesian" (tính từ hoặc danh từ): thuộc về hoặc người dân Melanesia.
    • The Melanesian culture is known for its unique art and rituals. (Văn hóa Melanesia nổi tiếng với nghệ thuật nghi lễ độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Melanesian (adj): thuộc về Melanesia.
    • She studies Melanesian languages. ( ấy nghiên cứu các ngôn ngữ Melanesia.)
  • Melanesian (n): người dân Melanesia.
    • Many Melanesians are skilled navigators. (Nhiều người Melanesia những nhà hàng hải tài ba.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng địa .)
Các cụm từ liên quan
  • "The islands of Melanesia": các đảo thuộc Melanesia.
    • The islands of Melanesia are known for their biodiversity. (Các đảo của Melanesia nổi tiếng về đa dạng sinh học.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "melanesia"

melanesia
A map shows the islands of Melanesia in the southwestern Pacific Ocean.