melodramatic

/,meloudrə'mætik/
tính từ
  1. (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô
  2. cường điệu, quá đáng, quá thống thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

melodramatic
She made a melodramatic gesture of despair when she lost her keys.