dramatic

/drə'mætik/
tính từ
  1. kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
  2. đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dramatic"

dramatic
A dramatic soprano performs a powerful aria on stage.