store

/stɔ:/
danh từ
  1. sự nhiều, sự dồi dào
    • a store of wisdom
      một kho khôn ngoan
  2. dự trữ
    • to lay in store for winter
      dự trữ cho mùa đông
  3. kho hàng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu
  5. (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá
  6. (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp
    • military stores
      quân trang quân dụng dự trữ
  7. (định ngữ) dự trữ
    • store cattle
      súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo)
    • store rice
      gạo dự trữ

Idioms

  • in store
    sẵn, dự trữ sẵn
  • to set store by
    đánh giá cao
  • to set no great store by
    coi thường
  • store is no sore
    càng nhiều của càng tốt
ngoại động từ
  1. tích trữ, để dành
  2. cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho
  3. chứa, đựng, tích
    • to store energy
      tích năng lượng
  4. trau dồi, bồi dưỡng
    • to store one's mind
      trau dồi trí tuệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

store
A family shops for groceries at the local store.