mensonge

danh từ giống đực
  1. sự nói dối; lời nói dối
    • Dire des mensonges
      nói dối
  2. điều lừa lọc; ảo ảnh
  3. (tôn giáo) tà đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mensonge"

Từ có nhắc đến "mensonge"

mensonge
Un enfant avoue un mensonge à ses parents.