menstruum

/'menstruəm/
Học thuật
Thân thiện
menstruum

A scientist uses a menstruum to dissolve a compound in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Số nhiều: / ):
    • (Hoá học) Dung môi: Chất lỏng khả năng hòa tan, phân tán hoặc chiết xuất các chất khác. Đây nghĩa chuyên ngành chính trong hóa học dược học.
    • (Từ cổ, y học) Dịch kinh nguyệt: Chất lỏng (máu niêm mạc) được bài tiết trong kỳ kinh nguyệt. Nghĩa này hiện nay rất ít được sử dụng được coi từ cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Dung môi):
    • Alcohol is a common menstruum used to extract plant compounds. (Rượu một dung môi phổ biến được dùng để chiết xuất các hợp chất từ thực vật.)
    • The chemist selected an appropriate menstruum for the dissolution of the resin. (Nhà hóa học đã chọn một dung môi phù hợp để hòa tan nhựa cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản cổ/y học cổ: Từ này có thể xuất hiện trong các tài liệu lịch sử y học để chỉ kinh nguyệt, nhưng trong ngữ cảnh hiện đại, nghĩa này gần như không còn được dùng.
    • In ancient texts, "menstruum" was sometimes used to describe the monthly flow. (Trong các văn bản cổ, "menstruum" đôi khi được dùng để mô tả dòng chảy hàng tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Menstrual (adj): thuộc về kinh nguyệt ( dụ: - chu kỳ kinh nguyệt). Từ này phổ biến hiện đại hơn so với nghĩa cổ của .
  • Solvent (n): dung môi. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn nhiều so với trong ngữ cảnh hóa học.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "dung môi": , , .
  • Cho nghĩa cổ "dịch kinh nguyệt": , (cũng từ cổ), .
Lưu ý
  • Từ ngày nay chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành hóa học, dược học hoặc trong bối cảnh lịch sử khoa học. Trong hầu hết các tình huống thông thường, từ (dung môi) được ưa dùng hơn.
  • Nghĩa liên quan đến kinh nguyệt của từ này đã lỗi thời. Các từ như , , hoặc được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
menstruum

A scientist uses a menstruum to dissolve a compound in the laboratory.

danh từ, số nhiều menstrua /'menstruəmz/, menstruums /'menstruəmz/
  1. (hoá học) dung môi

Từ đồng nghĩa