mentor

/'mentɔ:/
danh từ
  1. người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm
  2. (sinh vật học) giáo dục viên, mento

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mentor"

mentor
The professor mentored the young researcher in the laboratory.