meulage

Học thuật
Thân thiện
meulage

L'ouvrier effectue le meulage d'une pièce métallique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự mài: Hành động dùng một dụng cụ bề mặt nhám (như đá mài) để làm cho một vật trở nên sắc, nhẵn hoặc hình dạng mong muốn.
    • Sự : Hành động điều chỉnh hoặc làm nhẵn bề mặt của một vật bằng cách cọ xát với một vật liệu mài mòn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le meulage du métal produit des étincelles. (Việc mài kim loại tạo ra tia lửa.)
    • Le meulage des lentilles optiques est un processus précis. (Việc thấu kính quang họcmột quy trình chính xác.)
    • Il porte un masque pour se protéger pendant le meulage. (Anh ấy đeo mặt nạ để bảo vệ bản thân trong khi mài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Meulage à sec": mài khô (không sử dụng chất lỏng làm mát).

    • Le meulage à sec est interdit dans cet atelier à cause de la poussière. (Việc mài khô bị cấm trong xưởng này bụi.)
  • "Meulage d'affûtage": mài để mài sắc (dụng cụ).

    • Le meulage d'affûtage des couteaux demande de la patience. (Việc mài sắc dao cần sự kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Meuler (động từ): mài, .

    • Il faut meuler cette soudure pour qu'elle soit lisse. (Cần phải mài mối hàn này cho được nhẵn.)
  • Meule (danh từ giống cái): đá mài, bánh mài.

    • La meule tourne à grande vitesse. (Bánh mài quay với tốc độ cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Polissage: sự đánh bóng (thườngbước sau khi mài để tạo độ bóng).
  • Aiguisage: sự mài sắc (chuyên cho lưỡi dao, dụng cụ cắt).
Các cụm từ liên quan
  • Travaux de meulage: các công việc mài.

    • Les travaux de meulage sont bruyants. (Các công việc mài rất ồn ào.)
  • Poussière de meulage: bụi từ việc mài.

    • La poussière de meulage peut être nocive pour les poumons. (Bụi từ việc mài có thể gây hại cho phổi.)
meulage

L'ouvrier effectue le meulage d'une pièce métallique.

danh từ giống đực
  1. sự mài, sự