midland

/'midlənd/
Học thuật
Thân thiện
midland

The midland region is known for its rolling hills and fertile farmland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng trung du, vùng nội địa: Chỉ phần đất liền nằmtrung tâm của một quốc gia hoặc khu vực, không giáp biển.
    • (The Midlands): Tên riêng chỉ một khu vực địa trung tâm nước Anh.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) trung du, nội địa: Miêu tả đặc điểm của vùng trung tâm đất liền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The city is located in the midland of the country. (Thành phố nằmvùng trung du của đất nước.)
    • She comes from the Midlands. ( ấy đến từ vùng Midlands của nước Anh.)
  • Tính từ:

    • They traveled through midland districts. (Họ đã đi qua các huyện vùng trung du.)
    • The midland climate is more continental. (Khí hậu nội địa mang tính lục địa nhiều hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Midland region": vùng trung du.

    • Agriculture is important to the midland region. (Nông nghiệp quan trọng đối với vùng trung du.)
  • "Midland accent": giọng vùng Midlands.

    • He has a distinctive Midlands accent. (Anh ấy một chất giọng đặc trưng của vùng Midlands.)
Biến thể từ gần giống
  • Midlands (n, danh từ riêng): Vùng Midlands (ở Anh).
  • Upcountry (adj/adv): (thuộc) vùng nội địa, vùng thôn quê; vào vùng nội địa. (Từ đồng nghĩa với nghĩa tính từ của 'midland').
Từ đồng nghĩa
  • Inland (adj/n): nội địa, ở trong đất liền.
  • Interior (n): vùng nội địa, phần bên trong.
  • Heartland (n): vùng trung tâm, vùng lõi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "midland" một cách cố định.)

midland

The midland region is known for its rolling hills and fertile farmland.

danh từ
  1. trung du
  2. (the Midlands) vùng trung du nước Anh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "midland"

Từ có nhắc đến "midland"