inland

/'inlənd/
Học thuật
Thân thiện
inland

The family drove inland to visit the national park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trong nước, ở sâu trong đất liền (xa biển hoặc biên giới): Dùng để mô tả vị trí địa nằm bên trong lãnh thổ, không giáp biển.
    • Thuộc về nội địa: Liên quan đến các hoạt động, giao thông, thương mại bên trong một quốc gia.
  2. Phó từ:

    • Vào sâu trong đất liền, về phía nội địa: Chỉ hướng di chuyển từ vùng ven biển hoặc biên giới vào sâu bên trong lãnh thổ.
  3. Danh từ:

    • Vùng nội địa, vùngsâu trong nước: Khu vực địa nằm bên trong, không tiếp giáp với biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The climate is drier in the inland regions. (Khí hậu khô hơncác vùng nội địa.)
    • They developed an inland port on the river. (Họ đã phát triển một cảng nội địa trên sông.)
  • Phó từ:

    • We traveled inland to visit the ancient capital. (Chúng tôi đi sâu vào nội địa để thăm kinh đô cổ.)
    • The storm moved inland, causing widespread damage. (Cơn bão di chuyển vào đất liền, gây thiệt hại trên diện rộng.)
  • Danh từ:

    • Most of the population lives in the inland. (Phần lớn dân số sốngvùng nội địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go inland": Đi vào sâu trong đất liền.

    • After landing on the coast, the explorers decided to go inland. (Sau khi đổ bộ lên bờ biển, các nhà thám hiểm quyết định đi vào nội địa.)
  • "Inland from": Ở phía trong (đất liền) so với một địa điểm ven biển.

    • The village is located a few miles inland from the beach. (Ngôi làng nằm cách bãi biển vài dặm về phía trong đất liền.)
Biến thể từ gần giống
  • Inlander (danh từ, ít dùng): Người sốngvùng nội địa.
  • Inlandish (tính từ, cổ): Thuộc về nội địa.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ: Interior, internal, upcountry.
  • Danh từ: Interior, heartland, hinterland.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ/Phó từ: Coastal, seaside, maritime, border.
  • Danh từ: Coast, coastline, borderland.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với "inland" với tư cách một động từ. "Inland" chủ yếu danh từ, tính từ phó từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "inland" một cách riêng biệt.)

inland

The family drove inland to visit the national park.

danh từ
  1. vùng nội địa, vùngsâu trong nước
tính từ
  1. trong nước, ở sâu trong nước
    • inland cities
      những thành thịsâu trong nước
  2. nội địa
    • inland trade
      nội thương
phó từ
  1. trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước
  2. nội địa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inland"

Từ có nhắc đến "inland"