interior

/in'tiəriə/
tính từ
  1. trong, ở phía trong
  2. nằm xa trong đất liền, ở nội địa
  3. nội, nội bộ, trong nước
  4. nội tâm, riêng tư
    • the interior life
      cuộc sống nội tâm
danh từ
  1. phần trong, phía trong (phòng, nhà...)
  2. đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa
  3. công việc trong nước, nội vụ
    • Ministry of the Interior
      Bộ nội vụ
  4. tâm hồn, nội tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

interior
The interior of the house is bright and spacious.