mightiness

/'maitinis/
danh từ
  1. sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh
  2. sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ

Idioms

  • his Mightiness
    (đùa cợt) các hạ tướng công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mightiness"

mightiness
A weightlifter demonstrates his mightiness by lifting a heavy barbell.