might

/mait/
thời quá khứ của may
danh từ
  1. sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần)
    • by might
      bằng sức mạnh, bằng lực
    • with all one's might; with might and main
      với tất cả sức mạnh, dốc hết sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "might"

might
The weightlifter demonstrates his might by lifting the heavy barbell.