mileage
/'mailidʤ/ Cách viết khác : (milage) /'mailidʤ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tổng số dặm đã đi được: Khoảng cách di chuyển được tính bằng dặm, thường dùng cho phương tiện giao thông.
- Phụ cấp đi đường (tính theo dặm): Khoản tiền được trả cho nhân viên dựa trên số dặm họ đã di chuyển cho công việc.
- Tỷ lệ tiêu hao nhiên liệu (tính theo dặm): Số dặm một phương tiện có thể di chuyển được trên một đơn vị nhiên liệu (như gallon hoặc lít).
- Sự ích lợi, giá trị sử dụng: Lợi ích hoặc giá trị thực tế thu được từ một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The car has a high mileage of 150,000 miles. (Chiếc xe có tổng số dặm đã đi cao, 150,000 dặm.)
- The company pays a mileage of 50 cents per mile for business trips. (Công ty trả phụ cấp đi đường 50 cent mỗi dặm cho các chuyến công tác.)
- This hybrid car gets excellent gas mileage. (Chiếc xe hybrid này có tỷ lệ tiêu hao nhiên liệu rất tốt.)
- He got a lot of mileage out of that old joke. (Anh ấy đã thu được nhiều lợi ích/tiếng cười từ trò đùa cũ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To get mileage out of something": Tận dụng tối đa, khai thác lợi ích từ một thứ gì đó (thường là ý tưởng, câu chuyện).
- The politician got a lot of mileage out of his opponent's mistake. (Chính trị gia đó đã khai thác triệt để sai lầm của đối thủ.)
Biến thể và từ gần giống
- Milage: Cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "mileage".
Từ đồng nghĩa
- Distance: Khoảng cách.
- Fuel efficiency: Hiệu suất nhiên liệu (cho nghĩa tỷ lệ tiêu hao).
- Allowance: Phụ cấp, trợ cấp (cho nghĩa phụ cấp đi đường).
- Usefulness: Tính hữu ích (cho nghĩa giá trị sử dụng).
danh từ
- tổng số dặm đã đi được
- phụ cấp đi đường (tính theo dặm)
- cước phí (chuyên chở... tính theo dặm)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng
- to get a lot of mileage from somethingdùng cái gì được lâu