mincir

nội động từ
  1. thon lại
    • En faisant de l'exercice, elle a minci
      nhờ tập thể dục, chị ấy đã thon lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mincir"

mincir
Elle fait du vélo pour mincir.