menacer

động từ
  1. đe dọa, dọa
    • Menacer un enfant d'une punition
      dọa nạt một đứa trẻ
  2. có cơ, nguy
    • Ce nuage nous menace d'un orage
      đám mây ấy có cơ đưa tới cơn dông
    • Son discours menace d'être long
      bài nói của ông ấy (nguy) dài đấy
    • menacer ruine
      sắp đổ, sắp sụp đổ (nghĩa đen) nghĩa bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống