miniaturé

tính từ
  1. chữ trang trí (sách)
  2. vẽ theo lối tiểu họa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "miniaturé"

Từ có nhắc đến "miniaturé"

miniaturé
Le livre ancien contient une page miniaturée.