misbehave

/'misbi'heiv/
ngoại động từ, (thường) động từ phân thân
  1. cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

misbehave
The children misbehaved by drawing on the living room wall.