misconduct

/mis'kɔndəkt/
danh từ
  1. đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu
  2. tội ngoại tình, tội thông gian
  3. sự quản lý kém
ngoại động từ
  1. phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ
  2. phạm tội ngoại tình với, thông gian với
  3. quản lý kém
    • to misconduct one's bnusiness
      quản lý kém công việc của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

misconduct
The teacher addressed the student's misconduct in class.