comport

/kəm'pɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
comport

The children must learn to comport themselves properly at the table.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xử sự, cư xử: Hành xử theo một cách cụ thể nào đó, thường liên quan đến phẩm giá, thái độ hoặc cách thức.
    • Phù hợp, tương thích (với cái đó): Phù hợp hoặc hài hòa với một điều kiện, nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (xử sự):
    • He always comports himself with great professionalism in meetings. (Anh ấy luôn xử sự rất chuyên nghiệp trong các cuộc họp.)
    • She comported herself with grace under pressure. ( ấy đã xử sự rất thanh lịch dưới áp lực.)
  • Động từ (phù hợp):
    • His actions did not comport with his words. (Hành động của anh ta không phù hợp với lời nói.)
    • The design must comport with the building's historical style. (Thiết kế phải phù hợp với phong cách lịch sử của tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to comport oneself": Một cụm cố định thường dùng để nhấn mạnh cách một người thể hiện bản thân, đặc biệt về mặt đạo đức, phẩm giá hoặc hành vi.
    • As a diplomat, you must learn how to comport yourself in formal settings. ( một nhà ngoại giao, bạn phải học cách xử sự trong các môi trường trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Comportment (danh từ): Cách xử sự, tư thế, dáng điệu.
    • His calm comportment reassured everyone. (Cách xử sự điềm tĩnh của anh ấy đã trấn an mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Behave: Cư xử, hành xử.
  • Conduct: Điều khiển, chỉ đạo (bản thân).
  • Deport: Cư xử (trang trọng).
  • Accord: Phù hợp, đồng ý.
  • Correspond: Tương ứng, phù hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Comport with: Phù hợp với, tương thích với.
    • The evidence does not comport with the witness's testimony. (Bằng chứng không phù hợp với lời khai của nhân chứng.)
comport

The children must learn to comport themselves properly at the table.

động từ
  1. (+ with) xứng với, hợp với
    • to comport oneself
      xử sự
    • to comport oneself with dignity
      xử sự chững chạc

Từ trái nghĩa

Từ chứa "comport"