mischief

/'mistʃif/
danh từ
  1. điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ
    • to play the mischief with
      gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
    • to do someone a mischief
      làm ai bị thương; giết ai
  2. trò tinh nghịch, trò tinh quái, trò láu cá
    • spolled children are often up to mischief
      trẻ được nuông chiều thường hay tinh nghịch
  3. sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh
    • a glance fyll of mischief
      cái nhìn ranh mãnh, cái nhìn hóm hỉnh
  4. mối bất hoà
    • to make mischief between...
      gây mối bất hoà giữa...
  5. (thông tục) trò quỷ, đồ quỷ quái
    • what the mischief do you want?
      mày muốn cái quỷ ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mischief"

Từ có nhắc đến "mischief"

mischief
A child's mischief caused the cat to knock over a vase.