misery

/'mizəri/
danh từ
  1. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
    • to live in misery and want
      sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
  2. sự đau đớn, khổ sở
    • to suffer (be in) misery from a toothache
      khổ sở đau răng
  3. (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "misery"

misery
She sat alone in her room, overwhelmed by a deep sense of misery.